đưa vào

đưa vào

Họ đưa vào một chương trình mới để giúp học sinh học ngoại ngữ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt, chuyển, hoặc dẫn một vật, một người, hoặc một khái niệm vào bên trong một không gian, vị trí, hoặc hệ thống nào đó: "đưa vào" chỉ hành động di chuyển hoặc tích hợp một đối tượng từ bên ngoài vào bên trong một phạm vi xác định.
    • Bắt đầu sử dụng hoặc áp dụng một cái đó: "đưa vào" cũng được dùng để chỉ việc đưa một phương pháp, công nghệ, hoặc quy tắc vào thực tiễn.
dụ sử dụng
  • Đưa một vật vào không gian:

    • Hãy đưa vào tủ lạnh để bảo quản thực phẩm. (Hãy đặt thực phẩm vào bên trong tủ lạnh để giữ tươi.)
    • Anh ấy đưa vào túi xách chiếc điện thoại. (Anh ấy cho chiếc điện thoại vào trong túi xách.)
  • Đưa một người vào vị trí:

    • Bác sĩ đưa vào bệnh viện bệnh nhân cấp cứu. (Bác sĩ chuyển bệnh nhân vào bên trong bệnh viện để cấp cứu.)
    • giáo đưa vào lớp học học sinh mới. ( giáo dẫn học sinh mới vào bên trong lớp học.)
  • Đưa vào sử dụng hoặc áp dụng:

    • Nhà máy đưa vào hệ thống máy móc hiện đại. (Nhà máy bắt đầu sử dụng hệ thống máy móc mới.)
    • Chính phủ đưa vào chính sách hỗ trợ nông dân. (Chính phủ áp dụng chính sách hỗ trợ nông dân vào thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đưa vào hoạt động": bắt đầu vận hành một hệ thống hoặc thiết bị.

    • Nhà máy điện hạt nhân được đưa vào hoạt động từ năm ngoái. (Nhà máy điện hạt nhân bắt đầu vận hành từ năm ngoái.)
  • "đưa vào diện": xếp một người hoặc vật vào một nhóm hoặc phạm vi cụ thể.

    • Anh ấy bị đưa vào diện nghi ngờ. (Anh ấy bị xếp vào nhóm những người bị nghi ngờ.)
  • "đưa vào cuộc": bắt đầu tham gia hoặc can thiệp vào một tình huống.

    • Cảnh sát đã đưa vào cuộc truy tìm tội phạm. (Cảnh sát đã bắt đầu tham gia vào việc truy tìm tội phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Đưa ra (động từ): chuyển hoặc dẫn một vật, người ra bên ngoàitrái nghĩa với "đưa vào".

    • Hãy đưa ra đồ chơi cho trẻ em. (Hãy lấy đồ chơi ra bên ngoài cho trẻ em.)
  • Đưa đi (động từ): chuyển hoặc dẫn một người hoặc vật đến một nơi khác.

    • Anh ấy đưa đi con trai đến trường. (Anh ấy dẫn con trai đến trường.)
  • Đưa đón (động từ): chở hoặc dẫn người từ nơi này đến nơi khác ngược lại.

    • Xe buýt đưa đón học sinh hàng ngày. (Xe buýt chở học sinh từ nhà đến trường ngược lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặt vào: đặt một vật vào trong một vị trí.

    • Hãy đặt vào sách vào ngăn bàn. (Hãy để sách vào bên trong ngăn bàn.)
  • Chuyển vào: di chuyển một vật hoặc người từ bên ngoài vào bên trong.

    • Chuyển vào hành lên xe. (Di chuyển hành từ bên ngoài vào bên trong xe.)
  • Áp dụng: sử dụng một phương pháp hoặc quy tắc vào thực tế.

    • Áp dụng công nghệ mới vào sản xuất. (Sử dụng công nghệ mới vào quy trình sản xuất.)
Thành ngữ liên quan
  • Đưa vào tròng: đưa ai đó vào tình thế khó khăn hoặc bị kiểm soát.

    • Họ đưa vào tròng anh ta bằng hợp đồng bất lợi. (Họ đặt anh ta vào tình thế khó khăn thông qua hợp đồng bất lợi.)
  • Đưa vào khuôn phép: bắt ai đó tuân theo quy tắc hoặc kỷ luật.

    • Nhà trường đưa vào khuôn phép học sinh cá biệt. (Nhà trường bắt học sinh cá biệt tuân theo nội quy.)